Du học Úc | EDU Australia - Tổ chức Giáo dục Châu Úc

Du học Úc

Cấp bậc du học

Du học Úc 2020 – Chính sách mới, mở cửa tương lai

Bạn tìm mãi mà vẫn chưa tìm được trường đại học phù hợp với điều kiện của bạn?
Bạn cảm thấy việc xin visa và chứng minh tài chính thực sự khó khăn và mất thời gian?
Bạn nghĩ sao nếu tôi nói với bạn rằng: Bạn có thể đi du học Úc mà không cần phải thi chứng chỉ IELTS và không cần phỏng vấn xin Visa?

Chuyện đó là hoàn toàn có thể trong một tương lai chỉ còn tính bằng ngày. các bạn hãy chọn các trường sau đây:

Danh sách các trường du học Úc

Sau đây là danh sách các trường xếp hạng theo level từ 1 đến 3 theo chương trình SSVF (Simplified Student Visa Framework):

Assessment Level 1 (AL1):

Assessment Level 2 (AL2):

Assessment Level 3 (AL3)

Học sinh sinh viên chọn học các trường Level 1 và level 2 sẽ được miễn cung cấp chứng chỉ IELTS và chứng minh tài chính khi xin visa, trong khi các bạn chọn các trường level 3 vẫn phải đáp ứng các yêu cầu đó.

Monash University

  • Học bổng: lên đến 40,000 AUD/năm
  • Bang: Victoria, MELBOURNE
  • Thành viên của nhóm G8 trường ĐH hàng đầu của Úc (Go8)
  • Top 1% trường ĐH hàng đầu thế giới
  • Top 21 trường đào tạo Sau đại học tốt nhất thế giới
  • Hạng 1 ở Úc về ngành kỹ sư và máy tính
  • Hạng 41 trên thế giới về: Y, Lâm sang, Tiền lâm sàng và Sức khỏe
  • Hạng 63 trên thế giới về Kinh doanh, Kinh tế

Swinburne University of Technology

  • Học bổng: Từ 2,500 đến 5,000 AUD/năm
  • Bang: Victoria, MELBOURNE
  • Là ngôi nhà chung của những nhà vô địch chương trình “Đường lên đỉnh Olympia” Việt Nam
  • Đại học tốt nhất Melbourne về chất lượng giảng dạy và đào tạo Thạc sỹ
  • 3 năm liền đứng trong Top 10 ĐH hàng đầu Úc
  • Hạng 32 về lĩnh vực Thiết kế & Nghệ thuật, top 100 về Vật lý, top 200 về Truyền thông, Xây dựng

Western Sydney University

  • Học bổng: từ 2.000 đến 10.000 AUD/năm
  • Bang: NEW SOUTH WALES, Sydney
  • Nằm tại Sydney, một trong những thành phố đáng sống nhất nước Úc
  • Đứng Top 3% các trường đại học trên thế giới, Top 500 các trường đại học toàn cầu và đứng thứ 79 trong số các trường đại học trẻ toàn cầu
  • Tại Australia, trường đứng thứ 2 về hợp tác nghiên cứu, thứ 2 về toán và khoa học máy tính (thứ 36 trên thế giới), thứ 3 về khoa học ứng dụng, thứ 12 về khoa học xã hội, theo Leiden Rankings.

University of Melbourne

  • Học bổng: từ 10,000 AUD đến 100% học phí
  • Bang: Victoria, MELBOURNE
  • Thành lập năm 1853, là cơ sở giáo dục đại học lâu đời thứ hai tại Úc và lâu đời nhất tại tiểu bang Victoria.
  • Là thành viên của Go8, Universitas 21 và Hiệp hội mạng lưới các viện đại học vùng vành đai Thái Bình Dương
  • Có các ngành khoa học sinh học, y khoa và công nghệ thông tin thuộc top đầu thế giới.

La Trobe University

  • Học bổng: từ 15 – 25% học phí/năm
  • Là hệ thống các trường đại học nằm trong top 10 trường đại học ở Úc và vào năm 2005 được xếp trong top 100 trường đại học trên thế giới.
  • Đào tạo hệ đại học và sau đại học
  • Có 6 cơ sở cho sinh viên lựa chọn
  • Nổi tiếng về các khóa học trong những lĩnh vực nghệ thuật, nhân văn – Top 25 thế giới và y sinh học và khoa học – Top 3 nước Úc.

University of Canberra

  • Học bổng: từ 10.000 đến 40.000 AUD/năm
  • Thành phố: Canberra, thủ đô của Úc
  • Nằm trong top 5% đại học hàng đầu trên thế giới
  • Có 5 khu học xá nằm ở các thành phố khác nhau bao gồm: Canberra, Melbourne, Brisbane, Gold Coast, Sydney
  • Cơ sở vật chất hiện đại với tổng số vốn đầu tư lên đến 10 triệu USD

Bậc trung học

– Trung học cơ sở: từ lớp 7 hoặc lớp 8 đến lớp 10
– Trung học phổ thông: lớp 11 và lớp 12

Bậc Cao đẳng và Đại học

– Chứng chỉ: 6 -18 tháng
– Cao đẳng: 1.5 – 3 năm
– Cử nhân: 3 – 5 năm
– 1 năm học ĐH tại Úc thường bắt đầu từ tháng 2 đến tháng 12.
– Hai đợt nhập học chính cho học sinh quốc tế vào ĐH là tháng 2 và tháng 7, một số trường có kì nhập học phụ vào tháng 11.

Bậc Sau Đại Học

– Chuyển tiếp thạc sĩ : 6 tháng – 1 năm
– Thạc sĩ : 1 – 2 năm
– Tiến sĩ : 4 – 5 năm

Trung học

– Từ lớp 10 đến học kỳ 1 lớp 12 tại VN
– Học lực 7.0 trở lên
– Trình độ tiếng Anh tương đương 5.0 -5.5 IELTS
– Anh Văn: IELTS : 5.0 – 5.5/ TOEFL ibt: 65 – 70 vào thẳng chương trình THPT. Trong trường hợp không có IELTS/ TOEFL, học sinh phổ thông có thể học chương trình dự bị trung học 1 – – – 2 học kỳ (3-6 tháng) trước khi vào thẳng chương trình chính khóa
– 4 học kỳ mỗi năm – Các đợt nhập học: tháng 1,4,7,10
– Nền tảng cho việc định hướng chuyên ngành khi vào đại học

Bậc dự bị đại học

– Đối tượng: Học sinh hoàn tất lớp 11 hoặc hết lớp 12 tại VN.
Yêu cầu đầu vào:
– Anh Văn: IELTS 5.5 – 6.0/ TOEFL ibt: 65 – 70/ Nếu trình độ tiếng Anh chưa đủ sinh viên có thể tham gia các khóa học tiếng Anh tăng cường trước khi bắt đầu khóa học chính.
– Điểm trung bình năm học gần nhất từ 6.5 trở lên.
– Độ dài khóa học : 8 tháng – 1 năm
– Đợt nhập học : Tháng 2,7,10

Bậc cao đẳng

Đối tượng:
– Tốt nghiệp chương trình Phổ thông trung học
Yêu cầu đầu vào:
Điểm trung bình từ trung bình khá trở lên
Tiếng Anh: IELTS 5.5 – 6.0. Tuy nhiên, một số trường vẫn có chương trình Tiếng Anh tăng cường dành cho học sinh chưa đáp ứng được khả năng tiếng Anh do trường yêu cầu.
Đợt nhập học: Tháng 2,7 và 10

Đại học & sau đại học

Đối tượng:
– Tốt nghiệp chương trình Phổ thông trung học đối với bậc Đại học
– Tốt nghiệp chương trình Đại học với bậc Sau đại học
Yêu cầu đầu vào:
– Điểm trung bình từ trung bình khá trở lên
– Tiếng Anh: IELTS 6.0 – IELTS 7.0. Tuy nhiên, một số trường vẫn có chương trình Tiếng Anh dành cho học sinh nào chưa đáp ứng khả năng tiếng Anh.
– Có khả năng về tài chính đảm bảo cho học phí và sinh hoạt phí trong thời gian học tại Úc.
– Đợt nhập học: Tháng 2 và 7
– Cơ hội việc làm và định cư đối với những ngành trong danh sách CSOL

Bậc VET – Cao đẳng nghề

– Đối tượng: Tốt nghiệp chương trình Phổ thông trung học, sinh viên có nguyện vọng học các kỹ năng nghề phục vụ cho nhu cầu lao động.
Yêu cầu đầu vào:
– Điểm trung bình từ trung bình khá trở lên
– Tiếng Anh: IELTS 5.5 – 6.0. Tuy nhiên, một số trường vẫn có chương trình Tiếng Anh tăng cường dành cho học sinh chưa đáp ứng được khả năng tiếng Anh do trường yêu cầu.
– Đợt nhập học: Tháng 2,7 hàng năm

Các loại chi phí mỗi du học sinh Úc cần biết

– Học phí tiếng Anh: AUD 300 – 400/ 1 tuần
– Học phí trung học: AUD 8,000 – 14,000/ 1 năm
– Học phí cao đẳng: AUD 10,000 –18,000/ 1 năm
– Học phí đại học: AUD 17,000 – 30,000/ 1 năm
– Nhà ở: AUD 300 – 1,300/ 1 năm
– Điện thoại: AUD 20 – 50/ 1 tháng
– Đi lại: AUD 250 – 500/ 1 năm
– Bảo hiểm/y tế: AUD 450/ 1 năm
– Sách giáo khoa và chi phí học tập khác: AUD 500/ 1 năm

Quyền lợi

– Được phép làm việc tối đa 20h/1 tuần tại trường và ngoài trường với mức lương từ AUD $15/ 1 giờ
– Cơ hôi tham gia thực tập tại các công ty và tập đoàn nổi tiếng tại Úc trong suốt quá trình học
– Cơ hội nhận VISA – 485 làm việc tại Úc trong 2 năm cho ngành nghề trong danh sách CSOL hoặc bất cứ ngành nghề khi đăng ký VISA học tập sau ngày 05/11/2011. Nền tảng trở thành công dân Úc.

Assessment Level 1 (AL1):

  • Australian National University
  • Bond University
  • Deakin University
  • Macquarie University
  • Monash University
  • Queensland University of Technology
  • RMIT University
  • The University of Adelaide
  • The University of Melbourne
  • The University of Notre Dame Australia
  • The University of Queensland
  • The University of Sydney
  • The University of Western Australia
  • University of New England
  • University of Tasmania
  • University of Technology, Sydney
  • UNSW Australia

Assessment Level 2 (AL2):

  • Australian Catholic University
  • Central Queensland University
  • Charles Darwin University
  • Charles Sturt University
  • Curtin University
  • Edith Cowan University
  • Flinders University
  • Griffith University
  • James Cook University
  • La Trobe University
  • Murdoch University
  • Southern Cross University
  • Swinburne University of Technology
  • Torrens University
  • University of Newcastle
  • University of South Australia (UNISA)
  • University of Southern Queensland
  • University of the Sunshine Coast
  • University of Wollongong
  • Victoria University
  • Western Sydney University

Assessment Level 3 (AL3)

  • Federation University Australia
  • University of Canberra

Học sinh sinh viên chọn học các trường Level 1 và level 2 sẽ được miễn cung cấp chứng chỉ IELTS và chứng minh tài chính khi xin visa, trong khi các bạn chọn các trường level 3 vẫn phải đáp ứng các yêu cầu đó.

Chat ngay với chúng tôi!