Consolidated Sponsored Occupations List (CSOL) – Danh sách ngành nghề được định cư tại Úc

0
2997

Hiện nay, để có thể trở thành một lao động theo diện có tay nghề tại Úc điều các bạn cần quan tâm là “mình có phải là đối tượng được làm việc theo diện visa có tay nghề hay không” và “Làm thế nào để có thể xin được những visa lao động đó”.

>> Xem ngay 1 số chương trình làm việc tại Úc của EDU Australia để bạn tham khảo :

Danh sach nganh nghe sol 2016

Danh sách các ngành nghề được phép định cư tại Úc

Bộ Di trú cũng công bố một Danh sách Tay nghề Định cư cần bảo trợ Consolidated Sponsored Occupations List (CSOL): danh sách những ngành nghề phù hợp để được làm việc và định cư tại Úc dưới đây.

Các bạn muốn tìm nhanh có thể sử dụng tổ hợp phím [Ctrl + F] và gõ nghề nghiệp của bản thân.

Ngành Nghề Occupation ANZSCO Code
Quản lý dự án xây dựng Construction Project Manager 133111
Thiết lập dự án Project Builder 133112
Quản lý kỹ thuật Engineering Manager 133211
Quản lý sản xuất (mỏ) Production Manager (Mining) 133513
Quản lý trung tâm chăm sóc trẻ em Child Care Centre Manager 134111
Quản lý Y khoa Medical Administrator 134211
Giám đốc Bệnh viện Nursing Clinical Director 134212
Quản lý Tổ chức Y tế (ngoài bệnh viện) Primary Health Organisation Manager 134213
Quản lý trung tâm Phúc lợi Welfare Centre Manager 134214
Kế toán (trưởng) Accountant (General) 221111
Kế toán quản lý Management Accountant 221112
Kế toán thuế z Accountant 221113
Kiểm toán viên External Auditor 221213
Kiểm toán viên nội bộ Internal Auditor 221214
Chuyên viên thống kê Actuary 224111
Nhà kinh tế học Land Economist 224511
Chuyên viên thẩm định giá Valuer 224512
Kỹ sư tàu Ship’s Engineer 231212
Thuyền trưởng Ship’s Master 231213
Thuyền viên Ship’s Officer 231214
Kiến trúc sư Architect 232111
Họa viên kiến trúc Landscape Architect 232112
Chuyên viên vẽ bản đồ Cartographer 232213
Nhà khoa học về không gian Other Spatial Scientist 232214
Giám định viên Surveyor 232212
Quy hoạch vùng và đô thị Urban and Regional Planner 232611
Kỹ sư hóa Chemical Engineer 233111
Kỹ sư vật liệu Materials Engineer 233112
Kĩ sư xây dựng dân dụng Civil Engineer 233211
Kĩ sư địa chất Geotechnical Engineer 233212
Giám định chất lượng Quantity Surveyor 233213
Kĩ thuật công trình Structural Engineer 233214
Kĩ sư vận tải Transport Engineer 233215
Kĩ sư điện Electrical Engineer 233311
Kĩ sư điện tử Electronics Engineer 233411
Kĩ sư công nghiệp Industrial Engineer 233511
Kĩ sư cơ khí Mechanical Engineer 233512
Kĩ sư khai thác và sản xuất công nghiệp Production or Plant Engineer 233513
Kĩ sư mỏ Mining Engineer (Excluding Petroleum) 233611
Kĩ sư hóa dầu Petroleum Engineer 233612
Kĩ sư hàng không Aeronautical Engineer 233911
Kĩ sư nông nghiệp Agricultural Engineer 233912
Kĩ sư y sinh Biomedical Engineer 233913
Kĩ sư công nghệ Engineering Technologist 233914
Kĩ sư môi trường Environmental Engineer 233915
Kĩ sư đóng tàu Naval Architect 233916
Cố vấn nông nghiệp Agricultural Consultant 234111
Khoa học nông nghiệp Agricultural Scientist 234112
Nhân viên kiểm lâm Forester 234113
Chuyên gia nghiên cứu y khoa Medical Laboratory Scientist 234611
Bác sĩ thú y Veterinarian 234711
Nhà luyện kim Metallurgist 234912
Nhà vật lý (vật lý y tế) Physicist (Medical Physicist only) 234914
Giáo viên Mầm non Early Childhood (Pre-Primary School) Teacher 241111
Giáo viên Trung học Secondary School  Teacher 241411
Giáo viên(nhu cầu đặc biệt) Special Needs Teacher 241511
Giáo viên dạy học viên khiếm thính Teacher of the Hearing Impaired 241512
Giáo viên dạy học viên khiếm thị Teacher of the Sight Impaired 241513
Giáo viên giáo dục đặc biệt nec Special Education Teachers nec 241599
Chuyên viên chẩn đoán X quang Medical Diagnostic Radiographer 251211
Chuyên gia trị liệu bằng phóng xạ Medical Radiation Therapist 251212
Chuyên viên chụp cắt lớp (citi) Nuclear Medicine Technologist 251213
Chuyên gia chẩn đoán y khoa Sonographer 251214
Nhân viên Y tế môi trường Environmental Health Officer 251311
Chuyên viên an toàn lao động Occupational Health and Safety Adviser 251312
Kỹ thuật viên đo thị lực Optometrist 251411
Chuyên gia thất khớp Chiropractor 252111
Chuyên gia nắn xương Osteopath 252112
Chuyên gia nha khoa Dental Specialist 252311
Nha sĩ Dentist 252312
Chuyên gia liệu pháp Occupational Therapist 252411
Chuyên gia vật lý trị liệu Physiotherapist 252511
Chuyên khoa chân Podiatrist 252611
Chuyên gia trị liệu các tật về nói Speech Pathologist 252712
Bác sĩ đa khoa General Practitioner 253111
Chuyên gia gây mê Anaesthetist 253211
Chuyên khoa nội tổng quát Specialist Physician (General Medicine) 253311
Bác sĩ chuyên khoa tim Cardiologist 253312
Bác sĩ chuyên khoa huyết học lâm sàn Clinical Haematologist 253313
Bác sĩ chuyên khoa ung thư Medical Oncologist 253314
Bác sĩ chuyên khoa nội tiết Endocrinologist 253315
Bác sĩ chuyên khoa dạ dày-ruột Gastroenterologist 253316
Bác sĩ chuyên khoa chăm sóc đặt biệt Intensive Care Specialist 253317
Bác sĩ chuyên khoa thần kinh Neurologist 253318
Bác sĩ nhi khoa Paediatrician 253321
Bác sĩ chuyên khoa thận Renal Medicine Specialist 253322
Bác sĩ chuyên khoa thất khớp Rheumatologist 253323
Bác sĩ chuyên khoa lồng ngực Thoracic Medicine Specialist 253324
Chuyên khoa nội tổng quát nec Specialist Physicians nec 253399
Chuyên gia tâm thần học Psychiatrist 253411
Giải phẫu (tổng quát) Surgeon (General) 253511
Giải phẫu tim Cardiothoracic Surgeon 253512
Giải phẫu thần kinh Neurosurgeon 253513
Giải phẫu chỉnh hình Orthopaedic Surgeon 253514
Bác sĩ chuyên khoa tai mũi họng Otorhinolaryngologist 253515
Giải phẫu nhi khoa Paediatric Surgeon 253516
Phẫu thuật thẩm mỹ và phục hồi Plastic and Reconstructive Surgeon 253517
Bác sĩ niệu khoa Urologist 253518
Giải phẫu mạch Vascular Surgeon 253521
Bác sĩ da liễu Dermatologist 253911
Bác sĩ cấp cứu Emergency Medicine Specialist 253912
Bác sĩ sản – phụ khoa Obstetrician and Gynaecologist 253913
Bác sĩ nhãn khoa Ophthalmologist 253914
Nhà nghiên cứu bệnh học Pathologist 253915
Chuyên gia chẩn đoán và trị liệu bằng hình ảnh Diagnostic and Interventional Radiologist 253917
Chuyên viên trị liệu ung thư bằng phóng xạ Radiation Oncologist 253918
Bác sĩ y khoa Medical Practitioners nec 253999
Nữ hộ sinh Midwife 254111
Y tá đặc biệt Nurse Practitioner 254411
Y tá (chăm sóc người có tuổi) Registered Nurse (Aged Care) 254412
Y tá (gia đình và trẻ em) Registered Nurse (Child and Family Health) 254413
Y tá (sức khỏe cộng đồng) Registered Nurse (Community Health) 254414
Y tá (cấp cứu và chăm sóc đặc biệt) Registered Nurse (Critical Care and Emergency) 254415
Y tá (chăm sóc người khuyết tật) Registered Nurse (Developmental Disability) 254416
Y tá (chăm sóc đặc biệt và phục hồi) Registered Nurse (Disability and Rehabilitation) 254417
Y tá (y khoa) Registered Nurse (Medical) 254418
Y tá (thực tập y khoa) Registered Nurse (Medical Practice) 254421
Y tá (chuyên khoa thần kinh) Registered Nurse (Mental Health) 254422
Y tá (phẫu thuật) Registered Nurse (Perioperative) 254423
Y tá (phẫu thuật và hậu phẫu) Registered Nurse (Surgical) 254424
Y tá (Khoa nhi) Registered Nurse (Paediatric) 254425
Y tá các chuyên ngành khác Registered Nurses nec 254499
Phân tích kinh doanh ICT ICT business Analyst 261111
Phân tích hệ thống Systems Analyst 261112
Lâp trình viên phân tích chuyên sâu Analyst Programmer 261311
Lập trình viên phát triển phần mềm Developer Programmer 261312
Kĩ sư phần mềm Software Engineer 261313
Kỹ sư hệ thống và mạng máy tính Computer Network and Systems Engineer 263111
Kĩ sư viễn thông Telecommunications Engineer 263311
Kĩ sư mạng viễn thông Telecommunications Network Engineer 263312
Luật sư Barrister 271111
Cố vấn pháp luật Solicitor 271311
Tâm lý học lâm sàng Clinical Psychologist 272311
Tâm lý giáo dục Educational Psychologist 272312
Tâm lý học tổ chức Organisational Psychologist 272313
Trị liệu tâm lý Psychotherapist 272314
Chuyên gia tâm lý Psychologists nec 272399
Công tác xã hội Social Worker 272511
Công nhân xây dựng dân dụng Civil Engineering Draftsperson 312211
Kỹ thuật viên xây dựng dân dụng Civil Engineering Technician 312212
Công nhân kỹ thuật điện Electrical Engineering Draftsperson 312311
Kĩ thuật viên điện Electrical Engineering Technician 312312
Kĩ thuật thông tin vô tuyến Radio Communications Technician 313211
Kĩ sư viễn thông hiện trường Telecommunications Field Engineer 313212
Quy hoạch mạng lưới viễn thông Telecommunications Network Planner 313213
Chuyên viên Kĩ thuật viễn thông Telecommunications Technical Officer or Technologist 313214
Điện ô tô Automotive Electrician 321111
Cơ khí mô tô hạng nhẹ Motor Mechanic (General) 321211
Thợ cơ khí động cơ Diesel Diesel Motor Mechanic 321212
Cơ khí mô tô Motorcycle Mechanic 321213
Thợ máy động cơ nhỏ Small Engine Mechanic 321214
Thợ kim khí Sheetmetal Trades Worker 322211
Chế tác kim loại Metal Fabricator 322311
Thợ hàn lực Pressure Welder 322312
Thợ hàn (First class) Welder (First Class) 322313
Thợ lắp ráp kim loại Fitter (General) 323211
Thợ tiện và lắp ráp kim loại Fitter and Turner 323212
Thợ hàn và lắp ráp kim loại Fitter-Welder 323213
Thợ máy kim loại (First class) Metal Machinist (First Class) 323214
Thợ khóa Locksmith 323313
Thợ xây Bricklayer 331111
Thợ đá Stonemason 331112
Thợ mộc và đồ gỗ gia dụng Carpenter and Joiner 331211
Thợ mộc Carpenter 331212
Thợ làm đồ gỗ gia dụng Joiner 331213
Thợ sơn Painting trades workers 332211
Thợ kính (thủy tinh) Glazier 333111
Thợ trát vữa thạch cao Fibrous Plasterer 333211
Thợ trát vữa thạch cao cứng Solid Plasterer 333212
Thợ lát gạch Wall and Floor Tiler 333411
Thợ hàn chì (Tổng quát) Plumber (General) 334111
Lắp đặt bảo trì sửa thiết bị ống nước, thông gió Airconditioning and Mechanical Services Plumber 334112
Thợ tháo nước Drainer 334113
Thợ lắp đặt và bảo trì ống dẫn khí Gasfitter 334114
Thợ sửa mái nhà Roof plumber 334115
Thợ điện (general) Electrician (General) 341111
Thợ điện (special class) Electrician (Special Class) 341112
Thợ máy (thang máy) Lift Mechanic 341113
Thợ máy (tủ lạnh và máy lạnh) Airconditioning and Refrigeration Mechanic 342111
Công nhân lắp đường dây điện Electrical Linesworker 342211
Lắp ráp cáp Technical Cable Jointer 342212
Công nhân bảo trì thiết bị điện tử Electronic Equipment Trades Worker 342313
Công nhân bảo trì nhạc khí điện tử (general) Electronic Instrument Trades Worker (General) 342314
Công nhân lắp đặt dụng cụ điện tử (special class) Electronic Instrument Trades Worker (Special Class) 342315
Bếp trưởng Chef*** 351311
Sửa chữa và đóng thuyền Boat Builder and Repairer 399111
Thợ đóng tàu Shipwright 399112
Nhân viên vệ sinh ngành nha Dental Hygienist 411211
Chuyên viên phục hình răng Dental Prosthetist 411212
Kỹ thuật viên nha khoa Dental Technician 411213
Chuyên viên trị liệu nha khoa Dental Therapist 411214
Kỹ thuật viên nha khoa Chief Executive or Managing Director 111111
Chuyên viên trị liệu nha khoa Corporate General Manager 111211
Cán bộ quân đội Defence Force Senior Officer 111212
Nuôi trồng thủy sản Aquaculture Farmer 121111
Trồng bông Cotton Grower 121211
Trồng hoa Flower Grower 121212
Trồng cây ăn quả hoặc hạnh nhân Fruit or Nut Grower 121213
Trồng các loại hạt, ngũ cốc/ Trồng cây trên diện rộng Grain, Oilseed or Pasture Grower (Aus) / Field Crop Grower (NZ) 121214
Trồng nho Grape Grower 121215
Trồng cây hỗn hợp Mixed Crop Farmer 121216
Trồng mía Sugar Cane Grower 121217
Trồng cỏ Turf Grower 121218
Trồng rau Vegetable Grower (Aus) / Market Gardener (NZ) 121221
Nông dân trồng các loại cây khác Crop Farmers nec 121299
Nuôi ong Apiarist 121311
Nuôi bò thịt Beef Cattle Farmer 121312
Nuôi bò sữa Dairy Cattle Farmer 121313
Nuôi hươu Deer Farmer 121314
Nuôi dê Goat Farmer 121315
Người nuôi ngựa Horse Breeder 121316
Chăn nuôi hỗn hợp Mixed Livestock Farmer 121317
Chăn nuôi lợn Pig Farmer 121318
Chăn nuôi gia cầm Poultry Farmer 121321
Chăn cừu Sheep Farmer 121322
Chăn nuôi các loại động vật khác Livestock Farmers nec 121399
Nông dân nuôi, trồng Mixed Crop and Livestock Farmer 121411
Trưởng phòng sale và marketing Sales and Marketing Manager 131112
Trưởng phòng quảng cáo Advertising Manager 131113
Trưởng phòng đối ngoại Public Relations Manager 131114
Quản lý dịch vụ công ty Corporate Services Manager 132111
trưởng phòng tài chính Finance Manager 132211
Quản lý nguồn nhân lực Human Resource Manager 132311
Quản lý chính sách và kế hoạch Policy and Planning Manager 132411
Trưởng phòng tìm kiếm và phát triển thị trường Research and Development Manager 132511
Xuất Nhập khẩu Importer or Exporter 133311
Bán buôn Wholesaler 133312
Nhà sản xuất Manufacturer 133411
Quản lý sản xuất (rừng) Production Manager (Forestry) 133511
Quản lý sản xuất (chế tạo) Production Manager (Manufacturing) 133512
Trưởng phòng cung ứng và phân phối Supply and Distribution  Manager 133611
Trưởng phòng mua sắm Procurement Manager 133612
Trưởng phòng y tế và cá dịch vụ phúc lợi Health and Welfare Services Managers nec 134299
Hiệu trưởng School Principal 134311
Trưởng khoa Faculty Head 134411
Quản lý giáo dục theo vùng Regional Education Manager 134412
Quản lý giáo dục Education Managers nec 134499
Quản lý thông tin Chief Information Officer 135111
Quản lý dự án ICT ICT Project Manager 135112
Quản lý ICT ICT Managers nec 135199
Sĩ quan quân đội chính quy Commissioned Defence Force Officer 139111
Lính cứu hỏa chính quy Commissioned Fire Officer 139112
Cảnh sát chính quy Commissioned Police Officer 139113
Hạ sĩ quân đội cao cấp Senior Non-Commissioned Defence Force Member 139211
Quản trị/quản lý nghệ thuật Arts Administrator or Manager 139911
Quản lý môi trường Environmental Manager 139912
trưởng phòng thí nghiệm Laboratory Manager 139913
Quản lý chất lượng Quality Assurance Manager 139914
quản trị thể thao Sports Administrator 139915
Quản lý chuyên môn
Không bao gồm:
Đại sứ
Tổng giám mục
Giám mục
Specialist Managers nec EXCEPT: ·       Ambassador ·       Archbishop · Bishop 139999
Quản lý nhà hàng hoặc cafe Cafe or Restaurant Manager*** 141111
Quản lý Khu cắm trại và cắm trại lưu động Caravan Park and Camping Ground Manager 141211
Quản lý khách sạn hoặc nhà nghỉ Hotel or Motel Manager 141311
Quản lý câu lạc bộ đã được cấp phép Licensed Club Manager 141411
Điều phối giường ngủ và bữa sáng Bed and Breakfast Operator 141911
Quản lý viện dưỡng lão Retirement Village Manager 141912
Quản lý nhà ở và dịch vụ lưu trú Accommodation and Hospitality Managers nec 141999
Buôn bán đồ cổ Antique Dealer 142112
Quán lý đại lý cá cược Betting Agency Manager 142113
Quản lý cửa hàng làm tóc và sắc đehp Hair or Beauty Salon Manager 142114
Quản lý bưu điện Post Office Manager 142115
Quản lý về du lịch Travel Agency Manager 142116
Quản lý các viện bảo tàng trung tâm Amusement Centre Manager 149111
Quản lý các trung tâm thể dục Fitness Centre Manager 149112
Quản lý các trung tâm thể thao Sports Centre Manager 149113
Quản lý gọi và liên lạc giữa các trung tâm Call or Contact Centre Manager 149211
Quản lý dịch vụ khách hàng Customer Service Manager 149212
Tổ chức hội nghị và sự kiện Conference and Event Organiser 149311
Quản lý tàu Fleet Manager 149411
Quản lý nhà ga đường sắt Railway Station Manager 149412
Quản lý công ty giao thông Transport Company Manager 149413
Điều hành trại nuôi chó/mèo Boarding Kennel or Cattery Operator 149911
Quản lý rạp chiếu phim hoặc rạp hát Cinema or Theatre Manager 149912
Quản lý thiết bị Facilities Manager 149913
Giám đốc chi nhánh tài chính Financial Institution Branch Manager 149914
Quản lý thuê thiết bị Equipment Hire Manager 149915
Diễn viên Actor 211111
Dancer hoặc biên đạo múa Dancer or Choreographer 211112
Vũ công/Biên đạo Entertainer or Variety Artist 211113
Diễn viên, vũ công  và các hình thức giải trí khác Actors, Dancers and Other Entertainers nec 211199
Nhạc sĩ Composer 211211
giám đốc âm nhạc Music Director 211212
Nhạc sĩ (Nhạc khí) Musician (Instrumental) 211213
Ca sĩ Singer 211214
Chuyên gia âm nhạc Music Professionals nec 211299
Nhiếp ảnh gia Photographer 211311
Sơn nghệ thuật Painter (Visual Arts) 211411
Nghệ sĩ làm gốm Potter or Ceramic Artist 211412
Điêu khắc Sculptor 211413
Chuyên gia mỹ thuật  và thủ công mỹ nghệ Visual Arts and Crafts Professionals nec 211499
Giám đốc nghệ thuật Artistic Director 212111
Sản sản xuất (không bao gồm video) Media Producer (excluding Video) 212112
Người dẫn chương trình trên đài Radio Presenter 212113
Người dẫn chương tình trên TV Television Presenter 212114
Tác giả Author 212211
Nhà biên tập Book or Script Editor 212212
Giám đốc nghệ thuật (phim, truyền hình hoặc sân khấu) Art Director (Film, Television or Stage) 212311
Giám đốc (phim, truyền hình hoặc sân khấu) Director (Film, Television, Radio or Stage) 212312
Đạo diễn ảnh Director of Photography 212313
Biên đạo phim và video Film and Video Editor 212314
Giám đốc chương tình (truyền hình hoặc đài) Program Director (Television or Radio) 212315
Quản lý sân khấu Stage Manager 212316
Giám đốc kỹ thuật Technical Director 212317
Nhà sản xuất phim Video Producer 212318
Giám đốc phim, đài truyền hình, đài Film, Television, Radio and Stage Directors nec 212399
Nhân viên phô tô Copywriter 212411
Nhà biên tập báo hoặc tạp san định kỳ Newspaper or Periodical Editor 212412
Phóng viên (báo in) Print Journalist 212413
Phóng viên (phát thanh) Radio Journalist 212414
Người viết hướng dẫn kĩ thuật Technical Writer 212415
Phóng viên truyền hình Television Journalist 212416
Phóng viên và ký giả Journalists and Other Writers nec 212499
Thư ký công ty Company Secretary 221211
Thủ quỹ công ty Corporate Treasurer 221212
Buôn bán hàng hóa Commodities Trader 222111
người môi giới tài chính Finance Broker 222112
Môi giới bảo hiểm Insurance Broker 222113
Môi giới tài chính khác Financial Brokers nec 222199
Đại lý thị trường tài chính Financial Market Dealer 222211
Mua bán giao dịch kỳ hạn Futures Trader 222212
Môi giới chứng khoán Stockbroking Dealer 222213
Thương nhân tài chính (khác) Financial Dealers nec 222299
Cố vấn đầu tư tài chính Financial Investment Adviser 222311
Quản lý đầu tư tài chính Financial Investment Manager 222312
Quản lý nguồn nhân lực Human Resource Adviser 223111
Tư vấn tuyển dụng Recruitment Consultant 223112
Cố vấn quan hệ nơi làm việc Workplace Relations Adviser 223113
Đào  tạo ICT ICT Trainer 223211
Chuyên viên đào tạo và phát triển Training and Development Professional 223311
Nhà toán học Mathematician 224112
Thống kê Statistician 224113
Văn thư lưu trữ Archivist 224211
Phụ trách phòng tranh/bảo tàng Gallery or Museum Curator 224212
Quản lý trung tâm thông tin sức khỏe Health Information Manager 224213
Quản lý hồ sơ Records Manager 224214
Chuyên gia kinh tế Economist 224311
Nhân viên tình báo Intelligence Officer 224411
Chuyên viên phân tích chính sách Policy Analyst 224412
Thủ thư Librarian 224611
Cố vấn quản lý Management Consultant 224711
Chuyên viên phân tích tổ chức và phương pháp Organisation and Methods Analyst 224712
Cán bộ cử tri Electorate Officer 224911
Sĩ quan liên lạc Liaison Officer 224912
Đại lý di trú Migration Agent (Aus) 224913
Thẩm định bằng sáng chế Patents Examiner 224914
Chuyên gia thông tin và tổ chức Information and Organisation Professionals nec 224999
Chuyên viên quảng cáo Advertising Specialist 225111
Chuyên viên nghiên cứu thị trường Market Research Analyst 225112
Chuyên viên marketing Marketing Specialist 225113
Kế toán trưởng ICT ICT Account Manager 225211
Quản lý phát triển kinh doanh ICT ICT Business Development Manager 225212
Đại diện kinh doanh ICT ICT Sales Representative 225213
Chuyên gia quan hệ công chúng Public Relations Professional 225311
Đại diện bán hàng (Sán phẩm công nghiệp) Sales Representative (Industrial Products) 225411
Đại diện bán hàng (y tế và dược phẩm) Sales Representative (Medical and Pharmaceutical Products) 225412
Đại diện kinh doanh kĩ thuật Technical Sales Representatives nec 225499
Phi công Aeroplane Pilot 231111
Điều khiển thông lưu Air Traffic Controller 231112
Nhân viên hướng dẫn đường bay Flying Instructor 231113
Phi công trực thăng Helicopter Pilot 231114
Chuyên gia đường hàng không Air Transport Professionals nec 231199
Thuyền trưởng tàu đánh cá Master Fisher 231211
Giám định tàu Marine Surveyor 231215
Chuyên viên vận tải đưởng thủy Marine Transport Professionals nec 231299
Thiết kế thời trang Fashion Designer 232311
Thiết ekes công nghiệp Industrial Designer 232312
Thiết kế trang sức Jewellery Designer 232313
Thiết kế đồ họa Graphic Designer 232411
Người vẽ tranh minh họa Illustrator 232412
Thiết kế đa phương tiện Multimedia Designer 232413
Thiết kế web Web Designer 232414
Thiết kế nội thất Interior Designer 232511
Chuyên viên thiết kế (khác) Engineering Professionals nec 233999
Hóa học Chemist 234211
Thức ăn công nghiệp Food Technologist 234212
Nấu rượu Wine Maker 234213
Văn thư lưu trữ Conservation Officer 234311
Tư vấn viên môi trường Environmental Consultant 234312
Nghiên cứu môi trường Environmental Research Scientist 234313
Người giữ công viên Park Ranger 234314
Khoa học môi trường Environmental Scientists nec 234399
Kỹ sư địa chính Geologist 234411
Kỹ sư địa vật lý Geophysicist 234412
Nhà địa chất, thủy văn Hydrogeologist 234413
Khoa học gia đời sống (nói chung) Life Scientist (General) 234511
Nhà hóa sinh Biochemist 234513
Công nghệ sinh học Biotechnologist 234514
Nhà thực vật học Botanist 234515
Nhà thực vật học Marine Biologist 234516
Nhà vi trùng học Microbiologist 234517
Nhà động vật học Zoologist 234518
Khoa học gia đời sống (khác) Life Scientists nec 234599
Chuyên viên bảo quản Conservator 234911
Nhà khí tượng học Meteorologist 234913
Nhà vật lý học Physicist 234914
Chuyên gia Sinh lý học thể dục/thể chất Exercise Physiologist 234915
Chuyên gia khoa học tự nhiên và vật lý (khác) Natural and Physical Science Professionals  nec 234999
Giáo viên tiểu học Primary School Teacher 241213
Giáo viên trung học (Aus)/ Giáo viên trung cấp (NZ) Middle School Teacher (Aus) / Intermediate School Teacher (NZ) 241311
Giảng viên đại học (Trợ lý nghiên cứu hoặc nghiên cứu sinh trong trường đại học) University Lecturer (Suitable for the position of Research Associate or Research Fellow in a University) 242111
Trợ giảng University Tutor 242112
Giáo viên hướng nghiệp (không có tay nghề) Vocational Education Teacher (Non Trades) 242211
Giáo viên hướng nghiệp (Có tay nghề) Vocational Education Teacher (Trades) 242211
Cố vấn giáo dục Education Adviser 249111
Nhà phê bình giáo dục Education Reviewer 249112
Giáo viên mỹ thuật (Dạy tư nhân) Art Teacher (Private Tuition) 249211
Giáo viên dạy nhảy (Dậy tư nhân) Dance Teacher (Private Tuition) 249212
Giáo viên kịch (Dạy tư nhân) Drama Teacher (Private Tuition) 249213
Giáo viên dạy nhạc (Dạy tư nhân) Music Teacher (Private Tuition) 249214
Gia sư dạy kèm và giáo viên (khác) Private Tutors and Teachers nec 249299
Giáo viên tiếng anh hoặc Teacher of English to Speakers of Other Languages 249311
Nhà dĩnh dưỡng Dietitian 251111
Chuyên gia dinh dưỡng Nutritionist 251112
Chuyên viên chỉnh thị Orthoptist 251412
Dược sĩ bệnh viện Hospital Pharmacist 251511
Dược sĩ công nghiệp Industrial Pharmacist 251512
Dược sĩ bán lẻ Retail Pharmacist 251513
Cán bộ xúc tiến y tế Health Promotion Officer 251911
Chuyên viên phục hình Orthotist or Prosthetist 251912
Chuyên gia xúc tiến và chẩn đoán sức khỏe Health Diagnostic and Promotion Professionals nec 251999
Bác sĩ châm cứu Acupuncturist 252211
Chữa bệnh bằng vi lượng đồng căn Homoeopath 252212
Chữa bệnh bằng liệu pháp thiên nhiên Naturopath 252213
Y học cổ truyền Traditional Chinese Medicine Practitioner 252214
Trị liệu hồi sức Complementary Health Therapists nec 252299
Nhà thính học Audiologist 252711
Cán bộ y tế thường trú Resident Medical Officer 253112
Nghiên cứu viên điều dưỡng Nurse Researcher 254212
Quản lý y sĩ Nurse Manager 254311
Sư phạm điều dưỡng Nurse Educator 254211
Chuyên gia đa phương tiện Multimedia Specialist 261211
Phát triển web Web Developer 261212
Nhân viên thử phần mềm Software Tester 261314
Chuyên viên phần mềm và ứng dụng Software and Applications Programmers nec 261399
Quản trị cơ sở dữ liệu Database Administrator 262111
Chuyên viên an ninh ICT ICT Security Specialist 262112
Quản trị hệ thống Systems Administrator 262113
Quản trị mạng Network Administrator 263112
Phân tích mạng Network Analyst 263113
Kĩ sư đảm bảo chất lượng  ICT ICT Quality Assurance Engineer 263211
Hỗ trợ kỹ sư ICT ICT Support Engineer 263212
Đánh giá hệ thống ICT ICT Systems Test Engineer 263213
Kĩ sư kiểm tra và hỗ trợ ICT ICT Support and Test Engineers nec 263299
Thẩm phán Judge* 271211
Chánh án địa phương Magistrate* 271212
Thành viên tòa án Tribunal Member** 271213
Luật sư luât sở hữu trí tuệ Intellectual Property Lawyer 271214
Chuyên gia pháp lý và tư pháp Judicial and Other Legal Professionals nec 271299
Chuyên viên tư vấn tuyển dụng Careers Counsellor 272111
Cố vấn ma túy và rượu Drug and Alcohol Counsellor 272112
Cố vấn luật hôn nhân và gia đình Family and Marriage Counsellor 272113
Cố vấn phục hồi chức năng Rehabilitation Counsellor 272114
Cố vấn sinh Student Counsellor 272115
Cố vấn (khác) Counsellors nec 272199
Trưởng ban tôn giáo Minister of Religion**** 272211
Nhà viết sử Historian 272411
Phiên dịch Interpreter 272412
Phiên dịch (dạng viết) Translator 272413
Nhà khảo cổ Archaeologist 272414
Chuyên gia xã hội (khác) Social Professionals nec 272499
Hội nghệ thuật Community Arts Worker 272611
Cán bộ văn hóa Recreation Officer 272612
Nhân viên phúc lợi Welfare Worker 272613
Kỹ thuật công nghiệp Agricultural Technician 311111
Kỹ thuật gây mê Anaesthetic Technician 311211
Kĩ thuật viên tim mạch Cardiac Technician 311212
Kĩ thuật viên phòng thí nghiệm y tế Medical Laboratory Technician 311213
Điều hành kỹ thuật Operating Theatre Technician 311214
Kỹ thuật viên dược Pharmacy Technician 311215
Pathology Collector (Aus) / Phlebotomist (NZ) 311216
Kĩ thuật viên y tế khác Medical Technicians nec 311299
Cán bộ thủy sản Fisheries Officer 311311
Thanh tra giám định thịt Meat Inspector 311312
Nhân viên kiểm dịch Quarantine Officer 311313
Thanh tra sản phẩm sơ cấp Primary Products Inspectors nec 311399
Hóa học kỹ thuật Chemistry Technician 311411
Khoa học trái đất Earth Science Technician 311412
Khoa học đời sống Life Science Technician 311413
Phòng thí nghiệm kỹ thuật tạ trường School Laboratory Technician 311414
Nhà thủy văn Hydrographer 311415
Kĩ thuật viên khoa học Science Technicians nec 311499
Họa viên kiến trúc Architectural Draftsperson 312111
Xây dựng liên kết Building Associate 312112
Thanh tra xây dựng Building Inspector 312113
Chuyên viên ước tính xây dựng Construction Estimator 312114
Thanh tra hệ thống nước Plumbing Inspector 312115
Khảo sát không gian Surveying or Spatial Science Technician 312116
Kĩ thuật viên kiến trúc, xây dựng, khảo sát Architectural, Building and Surveying Technicians nec 312199
Kỹ sư thiết kế điện Electronic Engineering Draftsperson 312411
Kỹ sư điện Electronic Engineering Technician 312412
Họa viên cơ khí Mechanical Engineering Draftsperson 312511
Kĩ thuật viên cơ khí Mechanical Engineering Technician 312512
Thanh tra an ninh Safety Inspector 312611
Lập kế hoạch bảo trì Maintenance Planner 312911
Kĩ thuật viên luyện kim và vật liệu kĩ thuật Metallurgical or Materials Technician 312912
Quản lý khai thác mỏ Mine Deputy 312913
Kĩ thuật viên xây dựng và công trình Building and Engineering Technicians nec 312999
Kĩ thuật viên phần cứng Hardware Technician 313111
Nhân viên hỗ trợ khách hàng ICT ICT Customer Support Officer 313112
Quản trị web Web Administrator 313113
Kĩ thuật viên hỗ trợ ICT (khác) ICT Support Technicians nec 313199
Thợ rèn Blacksmith 322111
Thợ mạ điện Electroplater 322112
Bác sĩ thú y về ngựa Farrier 322113
Thợ đúc kim loại Metal Casting Trades Worker 322114
Thợ đánh bóng kim loại Metal Polisher 322115
Kỹ sư bảo trì máy bay (Điện tử hàng không) Aircraft Maintenance Engineer (Avionics) 323111
Bảo trì máy bay (cơ khí) Aircraft Maintenance Engineer (Mechanical) 323112
Kỹ sư bảo trì máy bay (Cấu trúc) Aircraft Maintenance Engineer (Structures) 323113
Công nhân cơ khí dệt, quần áo và giày dép Textile, Clothing and Footwear Mechanic 323215
Thợ lắp ráp và chế tạo kim loại Metal Fitters and Machinists nec 323299
Thợ khắc/chạm Engraver 323311
Người làm súng Gunsmith 323312
Thợ chế tạo và sửa chữa dụng cụ đo chính xác Precision Instrument Maker and Repairer 323314
Thợ chế tạo và sửa chữa cưa Saw Maker and Repairer 323315
Thợ chế tạo và sửa chữa đồng hồ Watch and Clock Maker and Repairer 323316
Thợ chế tạo mô hình kĩ thuật Engineering Patternmaker 323411
Chế tạo công cụ Toolmaker 323412
Thợ gò Panelbeater 324111
Thợ chế tạo  xe Vehicle Body Builder 324211
Thợ sắp xếp và sửa chữa nội thất xe Vehicle Trimmer 324212
Thợ sơn xe Vehicle Painter 324311
Thợ lát  sàn Floor Finisher 332111
Lợp mái nhà Roof Tiler 333311
Cơ khí chế tạo máy kinh doanh Business Machine Mechanic 342311
Điều hành truyền thông Communications Operator 342312
Thợ lắp cáp (dữ liệu và viễn thông) Cabler (Data and Telecommunications) 342411
Thợ nối cáp viễn thông Telecommunications Cable Jointer 342412
Kĩ thuật viên hệ thống đường dây viễn thông Telecommunications Linesworker 342413
Kĩ thuật viên viễn thông Telecommunications Technician 342414
Làm bánh Baker 351111
Làm bánh ngọy Pastrycook 351112
Bán thịt hoặc chết biến hàng hóa loại nhỏ (không bao gồm hoạt động giết mổ, hoặc bóc tách, thái lát hay đóng gói thịt không nhằm mục đích bán lẻ) Butcher or Smallgoods Maker (Excluding the activity of slaughtering animals, or primarily boning, slicing or packaging meat in a non-retail setting.) 351211
Đầu bếp Cook*** 351411
Trông giữ hoặc huấn luyện chó Dog Handler or Trainer 361111
Huấn luyện ngựa Horse Trainer 361112
Quản lý vườn thú Zookeeper 361114
Thợ đóng cũi động vật Kennel Hand 361115
Trông giữ và huấn luyện động vật Animal Attendants and Trainers nec 361199
Thợ xén lông cừu Shearer 361211
Y tá thú y Veterinary Nurse 361311
Trồng hoa Florist 362111
Người làm vườn (General) Gardener (General) 362211
Chuyên gia trồng cây Arborist 362212
Thợ xây dựng vườn hoa, công viên Landscape Gardener 362213
Trông giữ cây Greenkeeper 362311
Chăm sóc vườn ươm Nurseryperson 362411
Thợ làm tóc Hairdresser 391111
Thợ đóng sách Print Finisher 392111
Thợ in bìa Screen Printer 392112
Kĩ thuật viên đồ họa trước in ấn Graphic Pre-press Trades Worker 392211
Thợ in Printing Machinist 392311
Thợ in offset nhỏ Small Offset Printer 392312
Thợ chế tạo đồ vải Canvas Goods Fabricator 393111
Thợ chế tạo đồ da Leather Goods Maker 393112
Thợ buồm Sail Maker 393113
Thợ đóng giày Shoemaker 393114
Thợ cắt (may mặc) Apparel Cutter 393211
Thợ trang trí quần áo Clothing Patternmaker 393212
Thợ may Dressmaker or Tailor 393213
Công nhân may mặc Clothing Trades Workers nec 393299
Người bọc thảm Upholsterer 393311
Thợ đóng đồ gỗ Cabinetmaker 394111
Thợ hoàn thiện đồ nội thất Furniture Finisher 394211
Thợ đóng khung tranh Picture Framer 394212
Thợ gỗ kĩ thuật Wood Machinist 394213
Thợ tiện gỗ Wood Turner 394214
Thợ gỗ kĩ thuật và gỗ thương mại (khác) Wood Machinists and Other Wood Trades Workers nec 394299
Điều hành nhà máy hóa chất Chemical Plant Operator 399211
Điều hành gas/xăng dầu Gas or Petroleum Operator 399212
Điều hành nhà máy phát điện Power Generation Plant Operator 399213
Kĩ thuật viên phòng tranh/bảo tàng Gallery or Museum Technician 399311
Kĩ thuật viên thư viện Library Technician 399312
Thợ kim hoàn Jeweller 399411
Điều hành phát thanh truyền hình Broadcast Transmitter Operator 399511
Điều hành quay phim (phim, truyền hình, video) Camera Operator (Film, Television or Video) 399512
Kĩ thuật viên ánh sáng Light Technician 399513
Trang điểm nghệ sỹ Make Up Artist 399514
Kĩ thuật viên sản xuất và chỉnh sửa nhạc cụ Musical Instrument Maker or Repairer 399515
Kĩ thuật viên âm thanh Sound Technician 399516
Điều hình thiết bị truyền hình Television Equipment Operator 399517
Kĩ thuật viên nghệ thuật biểu diễn Performing Arts Technicians nec 399599
Thiết kế biểu tượng Signwriter 399611
Thợ lặn Diver 399911
Trang trí nội thất Interior Decorator 399912
Chuyên viên đo lường quang học Optical Dispenser 399913
Kĩ thuật viên quang học Optical Mechanic 399914
Kĩ thuật viên nhựa Plastics Technician 399916
Phân loại len Wool Classer 399917
Kĩ thuật viên thiết bị phòng cháy Fire Protection Equipment Technician 399918
Kĩ thuật viên Technicians and Trades Workers nec 399999
Cán bộ xe cứu thương Ambulance Officer 411111
Phụ tá chăm sóc chuyên sâu trên xe cứu thương Intensive Care Ambulance Paramedic 411112
Nhà trị liệu bằng liệu pháp giải trí Diversional Therapist 411311
Y tá ghi danh Enrolled Nurse 411411
Y tá nhi khoa Mothercraft Nurse 411412
Cư dân đảo Torres Strait Aboriginal and Torres Strait Islander Health Worker 411511
Nhà trị liệu matxa Massage Therapist 411611
Nhân viên cộng đồng Community Worker 411711
Nhân viên dịch vụ cho người khuyết tật Disabilities Services Officer 411712
Nhân viên hỗ trợ gia đình Family Support Worker 411713
Nhân viên quản chế Parole or Probation Officer 411714
Nhân viên chăm sóc dân cư Residential Care Officer 411715
Nhân viên xúc tiến thanh thiếu niên Youth Worker 411716
Thành viên lực lượng quốc phòng – các cấp bậc khác Defence Force Member – Other Ranks 441111
Nhân viên dịch vụ khẩn cấp Emergency Service Worker 441211
Lính cứu hỏa Fire Fighter 441212
Thám tử Detective 441311
Cảnh sát Police Officer 441312
Quản ngục Prison Officer 442111
Giáo viên dạy lái xe Driving Instructor 451211
Trưởng ban tang lễ Funeral Director 451311
Nhân viên tang lễ Funeral Workers nec 451399
Tiếp viên hàng không Flight Attendant 451711
Tiếp viên du lịch Travel Attendants nec 451799
Đào tạo cơ bản First Aid Trainer 451815
Hướng dẫn lặn Diving Instructor (Open Water) 452311
Huấn luyện viên thể dục dụng cụ Gymnastics Coach or Instructor 452312
Huấn luyện viên cưỡi ngựa Horse Riding Coach or Instructor 452313
Hướng dẫn viên trượt tuyết Snowsport Instructor 452314
Huấn luyện viên bơi lội Swimming Coach or Instructor 452315
Huấn luyện viên quần vợt Tennis Coach 452316
Huấn luyện viên các môn thể thao khác Other Sports Coach or Instructor 452317
Tổ chức đua chó/ngựa Dog or Horse Racing Official 452318
Nhân viên phát triển thể thao Sports Development Officer 452321
Trọng tài Sports Umpire 452322
Tổ chức các loại hình thể thao khác Other Sports Official 452323
Cầu thủ bóng đá Footballer 452411
Cầu thủ đánh gôn Golfer 452412
VĐV cưỡi ngựa Jockey 452413
Vận động viên thể thao Sportspersons nec 452499
Quản trị viên hợp đồng Contract Administrator 511111
Quản trị chương trình hoặc dự án Program or Project Administrator 511112
Luật sư soạn thảo giấy chuyển nhượng Conveyancer 599111
Điều hành pháp lý Legal Executive 599112
Thừa phát tòa án hoặc cảnh sát trưởng (Aus)/Tòa án Court Bailiff or Sheriff (Aus) / Court Collections Officer (NZ) 599212
Điều tra viên bảo hiểm Insurance Investigator 599611
Nhân viên phân bổ tổn thất bảo hiểm Insurance Loss Adjuster 599612
Kiểm sát viên rủi ro bảo hiểm Insurance Risk Surveyor 599613
Mã hóa hồ sơ bệnh án Clinical Coder 599915
Người điều khiển phiên đấu giá Auctioneer 611111
Nhân viên kho bãi Stock and Station Agent 611112
Nhân viên bảo hiểm Insurance Agent 611211
Môi giới kinh doanh Business Broker 612111
Quản lý tài sản Property Manager 612112
Giám đốc đại lý bất động sản Real Estate Agency Principal 612113
Bất động sản Real Estate Agent 612114
Mua hàng lẻ Real Estate Representative 612115
Người bán lẻ Retail Buyer 639211
Mua len Wool Buyer 639212
Thợ khoan Driller 712211